花冠

huā guān hoa quan

Hán Việt: hoa quan · Pinyin: huā guān

Tổng quan

tràng hoa 1. tán hoa; tràng hoa; vòng hoa; tràng hạt; vòng lá。花的組成部分之一,由若干花瓣組成。雙子葉植物的花冠一般可分為合瓣花冠和離瓣花冠兩大類。 2. mũ hoa; vòng hoa đội đầu (của cô dâu)。舊時婦女出嫁時戴的裝飾華麗的帽子。

Cấu tạo: (hoa) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tràng hoa 1. tán hoa; tràng hoa; vòng hoa; tràng hạt; vòng lá。花的組成部分之一,由若干花瓣組成。雙子葉植物的花冠一般可分為合瓣花冠和離瓣花冠兩大類。 2. mũ hoa; vòng hoa đội đầu (của cô dâu)。舊時婦女出嫁時戴的裝飾華麗的帽子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.花的組成部分之一,是一朵花所有的花瓣的總稱。 2.裝飾華麗的帽子。唐.白居易〈長恨歌〉:「雲鬢半偏新睡覺,花冠不整下堂來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花的组成部分之一,由若干花瓣组成。双子叶植物的花冠一般可分为合瓣花冠和离瓣花冠两大类。

Eng

  • CC-CEDICT corolla
  • Cihui corolla

ja

  • JMdict corolla|garland|wreath