花利

huā lì hoa lợi

Hán Việt: hoa lợi · Pinyin: huā lì

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利息收入。《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「我在彼處置辦良田美產,每歲往收花利,盤放幾年,怕不做個大財主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指田地等所得的收益。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指田地等所得的收益。