花胜 hoa thắng Hán Việt: hoa thắng Tổng quan Cấu tạo: 花 (hoa) + 胜 (thắng)Hán Việthoa thắngCấu tạo花 + 胜 · hoa + thắng nghĩa thành phần: hoa + thắng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古代婦女剪紙或絹作花形為飾,繫於花枝上,或插於婦女髮髻上的裝飾品。唐.元稹《鶯鶯傳》:「兒女之情,悲喜交集。兼惠花勝一合、口脂五寸,致耀首膏脣之飾。」也作「華勝」。