花匠

huā jiàng hoa tượng

Hán Việt: hoa tượng · Pinyin: huā jiàng

Tổng quan

người làm vườn

Cấu tạo: (hoa) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm vườn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以養花為業的人。唐.陸龜蒙〈正月十五惜春寄襲美〉詩:「花匠凝寒應束手,酒龍多病尚垂頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以种花、养花为业的人;制作花扦儿的人。

Eng

  • CC-CEDICT gardener
  • Cihui gardener