花鬨

huā hǒng hoa hống

Hán Việt: hoa hống · Pinyin: huā hǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (hống)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胡弄瞎搞。《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「吳山生來聰俊,粗知禮義,幹事朴實,不好花哄,因此防禦不慮他在外邊閒理會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹胡闹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹胡闹。