花圈

huā quān hoa quyển

Hán Việt: hoa quyển · Pinyin: huā quān

Tổng quan

vòng hoa | hoa kết vòng

Cấu tạo: (hoa) + (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòng hoa | hoa kết vòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以鮮花或紙花紮成圓圈,用於誌慶或喪禮弔唁。 2.國畫中以筆圈的梅花瓣稱為「花圈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用鲜花或纸花等扎成的圆形的祭奠物品献~。

Eng

  • CC-CEDICT wreath|garland
  • Cihui wreath; garland