花报 hoa báo Hán Việt: hoa báo Tổng quan Cấu tạo: 花 (hoa) + 报 (báo)Hán Việthoa báoCấu tạo花 + 报 · hoa + báo nghĩa thành phần: hoa + báo Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 因果報應。《喻世明言.卷三一.鬧陰司司馬貌斷獄》:「就教司馬懿欺凌曹氏子孫,一如曹操欺凌獻帝故事,顯其花報,以警後人,勸他為善不為惡。」