花壇

huā tán hoa đàn

Hán Việt: hoa đàn · Pinyin: huā tán

Tổng quan

Thị trấn Huatan, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县, Đài Loan | trồng hoa và cây cảnh trang trí, thường có viền thấp bằng gạch hoặc đá, thường là một phần của cảnh quan đường phố

Cấu tạo: (hoa) + (đàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thị trấn Huatan, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县, Đài Loan | trồng hoa và cây cảnh trang trí, thường có viền thấp bằng gạch hoặc đá, thường là một phần của cảnh quan đường phố

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.種植花草的高臺,四周砌磚石,用來點綴庭園。 2.妓院。《儒林外史》第五五回:「花壇酒社,都沒有那些才俊之人;禮樂文章,也不見那些賢人講究。」 3.鄉鎮名。參見「花壇鄉」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 种植花卉的土台子,四周有矮墙,或堆成梯田形式,边缘砌砖石,用来点缀庭园等。

Eng

  • CC-CEDICT Huatan Township in Changhua County 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Taiwan
  • CC-CEDICT decorative mass planting of flowers and shrubs, often bounded by a low masonry border, and often part of a streetscape
  • Cihui Huatan Township in Changhua County 彰化縣|彰化县, Taiwan

ja

  • JMdict flower bed