花娘
hoa nương
Hán Việt: hoa nương · Pinyin: huā niáng
Tổng quan
ái đĩ. hoa nương hoa nương ☆Gái đĩ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ái đĩ. hoa nương hoa nương ☆Gái đĩ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.司花的女神。參見「女夷」條。 2.妓女。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一四.婦女曰娘》:「娼婦曰花娘,達旦又謂草娘。」也稱為「花姑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"花娘"; 旧时指歌女,娼妓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"花娘"。 2.旧时指歌女,娼妓。
Eng
- Cihui 花娘 uāniáng n. 1. prostitute 2. embroiderer M:ge/¹míng/²wèi