花子

huā zi hoa tử

Hán Việt: hoa tử · Pinyin: huā zi

Tổng quan

người ăn xin (thuật ngữ cũ) ẻ ăn xin. hoa tử hoa tử ☆Kẻ ăn xin.

Cấu tạo: (hoa) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ăn xin (thuật ngữ cũ) ẻ ăn xin. hoa tử hoa tử ☆Kẻ ăn xin.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乞丐。《喻世明言.卷二八.李秀卿義結黃貞女》:「是人家各有內外,甚麼花子,一些體面不存,直入內室,是何道理?」《兒女英雄傳》第三回:「有一等人,往往的就扮作討吃的花子,……來給強盜作眼線。」也稱為「叫花子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乞丐。也作化子。

Eng

  • CC-CEDICT beggar (old term)
  • Cihui beggar (old term)