花季

huā jì hoa quý

Hán Việt: hoa quý · Pinyin: huā jì

Tổng quan

thời thanh xuân | thời đẹp nhất của tuổi trẻ | mùa hoa nở

Cấu tạo: (hoa) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời thanh xuân | thời đẹp nhất của tuổi trẻ | mùa hoa nở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物開花的季節。有些以花卉取勝的風景區,每年將百花盛開時期特別加以規劃,加強宣傳以招徠遊客。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻人十五至十八岁青春期前后的年龄段:~少女|~少年。

Eng

  • CC-CEDICT youthful time|prime of youth|flowering season
  • Cihui youthful time; prime of youth; flowering season