花容

huā róng hoa dung

Hán Việt: hoa dung · Pinyin: huā róng

Tổng quan

mặt mày

Cấu tạo: (hoa) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt mày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子如花般美麗的容貌。也指女子的臉龐。如:「花容月貌」、「花容玉貌」。宋.吳自牧《夢粱錄.卷二○.嫁娶》:「並立堂前,遂請男家雙全女親,以秤或用機杼挑蓋頭,方露花容。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻女子美丽的容貌。亦借指女子面容。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻女子美丽的容貌。亦借指女子面容。

Eng

  • Cihui 花容 uāróng n. fair as a flower M:¹fù