花市
hoa thị
Hán Việt: hoa thị · Pinyin: huā shì
Tổng quan
hợ bán hoa. hoa thị hoa thị ☆Chợ bán hoa. chợ hoa。集中出售花卉的集市。
Nghĩa
Việt
- Cihui hợ bán hoa. hoa thị hoa thị ☆Chợ bán hoa. chợ hoa。集中出售花卉的集市。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.賣花的市集。唐.韋莊〈奉和左司郎中春物暗度感而成章〉詩:「錦江風散霏霏雨,花市香飄漠漠塵。」也稱為「花兒市」。_x000D_ 2.繁華的街市。宋.朱淑真〈生查子.去年元夜時〉詞:「去年元夜時,花市燈如晝。」_x000D_ 3.妓院。《清平山堂話本.簡貼和尚》:「宴罷歸來,恣遊花市,此時方顯平生志。」也稱為「花院」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 集中出售花卉的集市。
Eng
- Cihui 花市 huāshì n. flower market