花帳

huā zhàng hoa trướng

Hán Việt: hoa trướng · Pinyin: huā zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (trướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛帳。指浮報不實的帳目。《西遊記》第八九回:「把東西開個花帳兒,落他二三兩銀子,買件錦衣過寒,卻不是好?」也作「花賬」。

Eng

  • Cihui 花帳 huāzhàng n. padded accounts/bills M:¹běn/²bǐ