花徑

huā jìng hoa kính

Hán Việt: hoa kính · Pinyin: huā jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (kính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 花木之間的小路。唐.杜甫〈客至〉詩:「花徑不曾緣客掃,蓬門今始為君開。」唐.李端〈暮春尋終南柳處士〉詩:「入溪花徑遠,向嶺鳥行遲。」

Eng

  • Cihui 花徑 huājìng n. footpath among flowers M:¹tiáo