花心

huā xīn hoa tâm

Hán Việt: hoa tâm · Pinyin: huā xīn

Tổng quan

hay thay đổi trong tình yêu | không chung thủy | tâm hoa (nhụy và nhị)

Cấu tạo: (hoa) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay thay đổi trong tình yêu | không chung thủy | tâm hoa (nhụy và nhị)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風流、形容對愛情不專一。如:「他是個不折不扣的花心大少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指爱情上不专一的感情(多指男性):婚后不久,丈夫就起了~;指爱情上不专一:~丈夫。

Eng

  • CC-CEDICT fickle in love; unfaithful|heart of a flower (pistil and stamen)
  • Cihui fickle in love; unfaithful; heart of a flower (pistil and stamen)

ja

  • JMdict center of a flower (centre)|pistils and stamens
  • JMdict changing heart|fleeting heart|cheating heart|beautiful heart