花押
hoa áp
Hán Việt: hoa áp · Pinyin: huā yā
Tổng quan
chữ ký (viết kiểu thảo) | biểu tượng dùng thay cho chữ ký (trên văn bản, hợp đồng, v.v.) chữ ký (khế ước thời xưa)。舊時公文契約上的草書簽名。 畫花押 ký tên
Nghĩa
Việt
- Cihui chữ ký (viết kiểu thảo) | biểu tượng dùng thay cho chữ ký (trên văn bản, hợp đồng, v.v.) chữ ký (khế ước thời xưa)。舊時公文契約上的草書簽名。 畫花押 ký tên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在文書、契約上所簽的名字或記號。《西遊記》第二九回:「國王見了,取本國玉寶,用了花押,遞與三藏。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「當下各人畫個花押,兄弟二人,每人收了一紙,管待了李社長自別去了。」也稱為「花書」、「花字」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时公文契约上的草书签名:画~。
Eng
- CC-CEDICT signature (in grass-style writing)|symbol used in place of a signature (on a document, contract etc)
- Cihui signature (in grass-style writing); symbol used in place of a signature (on a document, contract etc)
ja
- JMdict written seal|stylized signature