花招

huā zhāo hoa chiêu

Hán Việt: hoa chiêu · Pinyin: huā zhāo

Tổng quan

mánh khóe | động tác | lòe loẹt | (võ thuật) chiêu thức hoa mỹ | phô trương

Cấu tạo: (hoa) + (chiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mánh khóe | động tác | lòe loẹt | (võ thuật) chiêu thức hoa mỹ | phô trương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.招貼、海報。元.無名氏《藍采和》第一折:「俺在這梁園棚勾欄裡作場,昨日貼出花招兒去,兩個兄弟先收拾去了。」也作「招子」、「招兒」。 2.巧妙好看的招數。也作「花著」。 3.比喻狡猾的手段、計策。如:「小心這個人,他的花招很多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)练武术时,变化灵巧、姿势好看的动作(不一定是真工夫)。泛指巧妙的陪衬手法; 欺骗人的狡猾手段、计策等耍~ㄧ玩弄~。‖也作花着。
  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)①练武术时,变化灵巧、姿势好看的动作(不一定是真工夫)。泛指巧妙的陪衬手法。②欺骗人的狡猾手段、计策等耍~ㄧ玩弄~。‖也作花着。

Eng

  • CC-CEDICT trick|maneuver|razzle-dazzle|(martial arts) fancy move|flourish
  • Cihui trick; maneuver; razzle-dazzle; (martial arts) fancy move; flourish