花拳

huā quán hoa quyền

Hán Việt: hoa quyền · Pinyin: huā quán

Tổng quan

đánh võ hoa mỹ không có tác dụng thực tế | xem 花拳繡腿|花拳绣腿 hoa quyền。美觀而不能用於撲打的一種拳術。

Cấu tạo: (hoa) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh võ hoa mỹ không có tác dụng thực tế | xem 花拳繡腿|花拳绣腿 hoa quyền。美觀而不能用於撲打的一種拳術。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容好看而不實用的拳術。如:「你這幾招花拳,在實際應敵時,是不管用的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姿势好看而搏斗时用处不大的拳术。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.姿势好看而搏斗时用处不大的拳术。

Eng

  • CC-CEDICT showy boxing of no practical use|see 花拳繡腿|花拳绣腿
  • Cihui showy boxing of no practical use; see 花拳繡腿|花拳绣腿