花掉
hoa điệu
Hán Việt: hoa điệu · Pinyin: huā diào
Tổng quan
tiêu tốn (thời gian, tiền bạc) | lãng phí
Nghĩa
Việt
- Cihui tiêu tốn (thời gian, tiền bạc) | lãng phí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耗去、用去。如:「每次領到薪水,不出幾天,他就全部花掉了。」
Eng
- CC-CEDICT to spend (time, money)|to waste
- Cihui to spend (time, money); to waste