花插

huā chā hoa sáp

Hán Việt: hoa sáp · Pinyin: huā chā

Tổng quan

1. đế cắm hoa。插花用的底座,一般放在淺口的水盆里。 2. lọ cắm hoa。供插花用的各種形狀的瓶子。

Cấu tạo: (hoa) + (sáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đế cắm hoa。插花用的底座,一般放在淺口的水盆里。 2. lọ cắm hoa。供插花用的各種形狀的瓶子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.插花時固定花材的底座,一般放在淺口的水盆裡。 2.泛指插花用的各類器皿。 3.錯雜、交錯。如:「萬國博覽會上,花插著各國的國旗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 插花用的底座,一般放在浅口的水盆里;供插花用的各种形状的瓶子。

Eng

  • Cihui 花插 uācha v. intersect; crisscross||►See also huāchā