花撲撲

huā pū pū hoa phác phác

Hán Việt: hoa phác phác · Pinyin: huā pū pū

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (phác) + (phác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熱熱鬧鬧。《西遊記》第九七回:「那媽媽想恨唐僧等不受他的齋供,因為花撲撲的送他,惹出這場災禍,便生妒害之心,欲陷他四眾。」