花旦
hoa đán
Hán Việt: hoa đán · Pinyin: huā dàn
Tổng quan
vai nữ trẻ trung hoạt bát trong kinh kịch Trung Quốc
Nghĩa
Việt
- Cihui vai nữ trẻ trung hoạt bát trong kinh kịch Trung Quốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳統戲曲角色行當之一。多飾活潑或輕浮的女子,扮相豔麗,表情生動,偏重作工與說白。如平劇《拾玉鐲》的孫玉姣、《烏龍院》的閻惜姣等。元雜劇稱花旦為「搽旦」。_x000D_ 2.舊稱妓女。《宋元戲文輯佚.李婉复落娼》:「這個門庭難自揀,陷此身重為花旦。」也作「花擔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏曲中旦角的一种,扮演性格活泼或放荡泼辣的年轻女子。
Eng
- CC-CEDICT role of vivacious young female in Chinese opera
- Cihui role of vivacious young female in Chinese opera