花朝

huā cháo hoa triêu

Hán Việt: hoa triêu · Pinyin: huā cháo

Tổng quan

hoa triêu; ngày sinh của trăm hoa; ngày trăm hoa đua nở (tương tuyền là ngày 12 tháng 2 hoặc ngày 15 tháng 2 âm lịch là ngày trăm hoa đua nở.)。農曆二月十二日(也有人說是二月初二或二月十五日),相傳為百花生日,所以叫花朝。

Cấu tạo: (hoa) + (triêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa triêu; ngày sinh của trăm hoa; ngày trăm hoa đua nở (tương tuyền là ngày 12 tháng 2 hoặc ngày 15 tháng 2 âm lịch là ngày trăm hoa đua nở.)。農曆二月十二日(也有人說是二月初二或二月十五日),相傳為百花生日,所以叫花朝。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相傳陰曆二月十二日或十五日為百花生日,稱為「花朝」。唐.司空圖〈早春〉詩:「傷懷同客處,病眼卻花朝。」也稱為「百花生日」、「花朝節」、「花朝日」。 2.百花盛開的早晨。比喻美好的時光。唐.白居易〈琵琶行〉:「春江花朝秋月夜,往往取酒還獨傾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农历二月十二日(也有人说是二月初二或二月十五日),相传为百花生日,所以叫花朝。

Eng

  • Cihui 花朝 huāzhāo n. birthday of flowers on the twelfth of the second lunar month