花木

huā mù hoa mộc

Hán Việt: hoa mộc · Pinyin: huā mù

Tổng quan

hoa và cây | cây cối | thực vật

Cấu tạo: (hoa) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa và cây | cây cối | thực vật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指花草樹木。如:「禁止攀折花木。」唐.戴叔倫〈南軒〉詩:「更愛閒花木,欣欣得向陽。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「我如今添造房屋,修理得錦錦簇簇,週迴花木,栽植得整整齊齊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供观赏的花和树木。

Eng

  • CC-CEDICT flowers and trees|plants|flora
  • Cihui flowers and trees; plants; flora

ja

  • JMdict flowers and trees|flowering trees