花朵

huā duǒhoa đóa

Hán Việt: hoa đóa · Pinyin: huā duǒ

Tổng quan

hoa; bông; bông hoa; đoá hoa. bông hoa của cây mẫu đơn này to vô cùng. 兒童是祖國的花朵. nhi đồng là bông hoa của tổ quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

花(总称):这株牡丹的~特别大丨; 儿童是祖国的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

花。《儒林外史》第二四回:「總有一個地方懸著燈籠賣茶,插著時鮮花朵,烹著上好的雨水。」《紅樓夢》第七九回:「誰知這姑娘,出落得花朵似的了。」

Cấu tạo: 花 (hoa) + 朵 (đóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bông hoa
  • Biên soạn 花朵 uāduǒ n. flower M:ge/²duǒ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 花。《儒林外史》第二四回:「總有一個地方懸著燈籠賣茶,插著時鮮花朵,烹著上好的雨水。」《紅樓夢》第七九回:「誰知這姑娘,出落得花朵似的了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花(总称):这株牡丹的~特别大丨; 儿童是祖国的~。

Eng

  • Cihui flower

Đức

  • Handedict Blüte, Blume (S, Bot)

Từ liên quan

Gần nghĩa

朵云 · 朵儿 · 朵兒 · 朵颐 · 花㳌 · 花上 · 花丛 · 花丝