花枝

huā zhī hoa chi

Hán Việt: hoa chi · Pinyin: huā zhī

Tổng quan

cành cây có hoa | mực ống (trong thực đơn) | (văn học) mỹ nhân hành hoa, cành hoa. hoa chi hoa chi ☆Nhành hoa, cành hoa.

Cấu tạo: (hoa) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cành cây có hoa | mực ống (trong thực đơn) | (văn học) mỹ nhân hành hoa, cành hoa. hoa chi hoa chi ☆Nhành hoa, cành hoa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.花的枝幹。唐.溫庭筠〈菩薩蠻.寶函鈿雀金鸂鶒〉詞:「鸞鏡與花枝,此情誰得知。」 2.指美人。唐.韋莊〈菩薩蠻.如今卻憶江南樂〉詞:「此度見花枝,白頭誓不歸。」 3.墨魚的別名。參見「墨魚」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开有花的枝条; 比喻美女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开有花的枝条。 2.比喻美女。

Eng

  • CC-CEDICT spray (sprig of a plant with blossoms)|cuttlefish (on dining menus)|(literary) beautiful woman
  • Cihui spray (sprig of a plant with blossoms); cuttlefish (on dining menus); (literary) beautiful woman