花槍
hoa thương
Hán Việt: hoa thương · Pinyin: huā qiāng
Tổng quan
giáo ngắn (cổ) | nghĩa bóng: thủ đoạn
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo ngắn (cổ) | nghĩa bóng: thủ đoạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.武器名。較長槍短,便於舞弄。也作「花鎗」。 2.花招、技謀。如:「看他一副神祕兮兮的樣子,就知道他又在耍花槍了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧式兵器,像矛而较短;花招儿➋:耍~。
Eng
- CC-CEDICT short spear (arch.)|fig. trickery
- Cihui short spear (arch.); fig. trickery