花柳
hoa liễu
Hán Việt: hoa liễu · Pinyin: huā liǔ
Tổng quan
ơi có hoa có liễu, chỉ nhà chứa gái đĩ. Bệnh hoa liễu là bệnh kín, do sự gần gũi gái điếm mà mắc phải. hoa liễu hoa liễu ☆Nơi có hoa có liễu, chỉ nhà chứa gái đĩ. Bệnh hoa liễu là bệnh kín, do sự gần gũi gái điếm mà mắc phải. 1. hoa và dương liễu。鮮花楊柳。 2. kỹ viện。妓院。 3. kỹ nữ。妓女。 4. bệnh hoa liễu。花柳病的省稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui ơi có hoa có liễu, chỉ nhà chứa gái đĩ. Bệnh hoa liễu là bệnh kín, do sự gần gũi gái điếm mà mắc phải. hoa liễu hoa liễu ☆Nơi có hoa có liễu, chỉ nhà chứa gái đĩ. Bệnh hoa liễu là bệnh kín, do sự gần gũi gái điếm mà mắc phải. 1. hoa và dương liễu。鮮花楊柳。 2. kỹ viện。妓院。 3. kỹ nữ。妓女。…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.紅花綠柳。《紅樓夢》第一回:「詩禮簪纓之族,花柳繁華地。」 2.妓院。《金瓶梅》第九六回:「三十上小人有些不足,花柳中少要行走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 花和柳; 指繁华游乐之地; 指妓院或娼妓; 花柳病的省称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.花和柳。 2.指繁华游乐之地。 3.指妓院或娼妓。 4.花柳病的省称。
Eng
- Cihui 花柳 uāliǔ n. 1. brothel 2. prostitute 3. venereal disease
ja
- JMdict red-light district
- JMdict Hanayagi school of Japanese dancing