花活
hoa hoạt
Hán Việt: hoa hoạt · Pinyin: huā huó
Tổng quan
mánh khóe | lừa dối
Nghĩa
Việt
- Cihui mánh khóe | lừa dối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.匠人稱細工的工作為「花活」。 2.刻意謀取利益或欺矇他人的把戲。如:「他的花活真多,為了取得經營權,不惜隱瞞相關財務狀況。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。犹花招。欺骗人的狡猾手法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。犹花招。欺骗人的狡猾手法。
Eng
- CC-CEDICT trick|deception
- Cihui 花活 uāhuó* n. <coll.> 1. a craftsman's fine and delicate work 2. swindle; trickery; deception M:²jiàn/¹zhǒng