花燈
hoa đăng
Hán Việt: hoa đăng · Pinyin: huā dēng
Tổng quan
đèn lồng màu (dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节)
Nghĩa
Việt
- Cihui đèn lồng màu (dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.各種彩飾的燈。多指元宵節所懸掛供人欣賞各式的燈飾。《三國演義》第六九回:「六街三市,競放花燈,真個金吾不禁,玉漏無摧。」《紅樓夢》第一七、一八回:「只見院內各色花燈閃灼,皆係紗綾札成,精緻非常。」 2.流行於雲、貴、川、湘等省的地方戲。參見「花燈戲」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用花彩装饰的灯。特指元宵节供观赏的灯闹~ㄧ看~。
Eng
- CC-CEDICT colored lantern (used at Lantern Festival 元宵節|元宵节)
- Cihui colored lantern (used at Lantern Festival 元宵節|元宵节)