花環

huā huán hoa hoàn

Hán Việt: hoa hoàn · Pinyin: huā huán

Tổng quan

vòng hoa | vòng kết hoa

Cấu tạo: (hoa) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòng hoa | vòng kết hoa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用鮮花或紙花編成的圓環。於迎送親友時,將其套在被迎送者的頸上以致意。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用鲜花或纸花扎成的环状物,多用来表演舞蹈、迎接贵宾等。

Eng

  • CC-CEDICT garland|floral hoop
  • Cihui garland; floral hoop