花瓶

huā píng hoa bình

Hán Việt: hoa bình · Pinyin: huā píng

Tổng quan

bình hoa | (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực

Cấu tạo: (hoa) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình hoa | (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.供插花的瓶子。如:「請拿個花瓶把這束花插起來。」《紅樓夢》第五三回:「榻下並不擺席面,只有一張高几,卻設著瓔珞、花瓶、香爐等物;外另設一精緻小高桌,設著酒杯匙箸。」_x000D_ 2.對不具工作實力而虛有其表之女性的蔑稱,表示專供擺設之用。含貶義。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);插花用的瓶子。放在室内,做装饰品;比喻长得好看被当作摆设的女子。

Eng

  • CC-CEDICT flower vase|(fig.) female employee considered to be just a pretty face (attractive but not very competent)
  • Cihui flower vase; (fig.) female employee considered to be just a pretty face (attractive but not very competent)

ja

  • JMdict (flower) vase
  • JMdict vase used to hold flower offerings (often made of gilded copper)