花用

huā yòng hoa dụng

Hán Việt: hoa dụng · Pinyin: huā yòng

Tổng quan

tiêu tiền

Cấu tạo: (hoa) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 花費使用。如:「他每個月固定給兒女一筆錢,作為日常花用。」

Eng

  • CC-CEDICT to spend (money)
  • Cihui to spend (money)