花癡

huā chī hoa si

Hán Việt: hoa si · Pinyin: huā chī

Tổng quan

mê mẩn ai đó | kẻ ngốc vì yêu | say mê mù quáng

Cấu tạo: (hoa) + (si)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mê mẩn ai đó | kẻ ngốc vì yêu | say mê mù quáng

Eng

  • Cihui to be smitten with sb; love-struck fool; starry-eyed infatuation