花童

huā tóng hoa đồng

Hán Việt: hoa đồng · Pinyin: huā tóng

Tổng quan

cậu bé cầm hoa | cô bé cầm hoa (trong đám cưới)

Cấu tạo: (hoa) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cậu bé cầm hoa | cô bé cầm hoa (trong đám cưới)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婚禮時在新娘身後隨行牽紗的兒童。

Eng

  • CC-CEDICT page boy|flower girl (at a wedding)
  • Cihui page boy; flower girl (at a wedding)