花箋

huā jiān hoa tiên

Hán Việt: hoa tiên · Pinyin: huā jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oại giấy quỳ có vân. hoa tiên hoa tiên ☆Loại giấy quỳ có vân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 印有花紋的精緻華美信紙。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「一個絲桐上調弄出離恨譜,一個花箋上刪抹成斷腸詩。」《紅樓夢》第三七回:「只見翠墨進來,手裡拿著一幅花箋送與他。」也作「花牋」。

Eng

  • Cihui 花箋 uājiān n. fancy stationery