花籃
hoa lam
Hán Việt: hoa lam · Pinyin: huā lán
Tổng quan
lẵng hoa: giỏ hoa/tràng hoa/giỏ được trang trí đẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui lẵng hoa: giỏ hoa/tràng hoa/giỏ được trang trí đẹp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)装着鲜花的篮子,棕时用做礼物,有时吊丧、祭奠也用; 装饰美丽的或编制有图案的篮儿。
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)①装着鲜花的篮子,棕时用做礼物,有时吊丧、祭奠也用。②装饰美丽的或编制有图案的篮儿。
Eng
- Cihui 花籃 uālán n. 1. basket of flowers 2. gaily decorated basket 3. flower basket M:ge/²zhī