花籃

huā lán hoa lam

Hán Việt: hoa lam · Pinyin: huā lán

Tổng quan

lẵng hoa: giỏ hoa/tràng hoa/giỏ được trang trí đẹp

Cấu tạo: (hoa) + (lam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẵng hoa: giỏ hoa/tràng hoa/giỏ được trang trí đẹp
  • Cihui 1. lẵng hoa; giỏ hoa; tràng hoa (dùng để tặng nhân ngày lễ, hoặc trong tang lễ và cúng.)。花花搭搭的、花籃兒:裝著鮮花的籃子,祝賀時用作禮物,有時吊喪、祭奠也用。 2. giỏ được trang trí đẹp。裝飾美麗的或編製有圖案的籃兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝花的籃子。《紅樓夢》第五九回:「等我摘些下來,帶著葉子編個花籃兒,採了各色花兒放在裡頭。」

Eng

  • Cihui 花籃 uālán n. 1. basket of flowers 2. gaily decorated basket 3. flower basket M:ge/²zhī