花繡 huā xiù · hoa tú Hán Việt: hoa tú · Pinyin: huā xiù Tổng quan Cấu tạo: 花 (hoa) + 繡 (tú)Pinyinhuā xiùHán Việthoa túCấu tạo花 + 繡 · hoa + tú nghĩa thành phần: hoa + tú Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 身上雕刺的花紋。《水滸傳》第六一回:「不則一身好花繡,那人更兼吹的、彈的、唱的、舞的、拆白道字、頂真續麻,無有不能,無有不會。」