花紅

huā hóng hoa hồng

Hán Việt: hoa hồng · Pinyin: huā hóng

Tổng quan

hoa trên lụa đỏ (một món quà truyền thống để mừng đám cưới, v.v.) | một khoản thưởng | quả táo dại (Malus asiatica) iền thưởng cho người giúp việc — Tiền trả cho người trung gian. hoa hồng hoa hồng ☆Tiền thưởng cho người giúp việc — Tiền trả cho người trung gian. 1. táo (Trung Quốc)。落葉小喬木,葉子卵形或橢圓形,花粉紅色。果實球形,像蘋果而小。黃綠色帶微紅,是常見的水果。也叫林檎或沙果。 2. quả táo; trái táo。這種植物的果實。 3. sính lễ (lễ cưới)。指有關婚姻等喜慶事的禮…

Cấu tạo: (hoa) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa hồng hoa hồng ☆Tiền thưởng cho người giúp việc — Tiền trả cho người trung gian.
  • Cihui hoa trên lụa đỏ (một món quà truyền thống để mừng đám cưới, v.v.) | một khoản thưởng | quả táo dại (Malus asiatica) iền thưởng cho người giúp việc — Tiền trả cho người trung gian. hoa hồng hoa hồng ☆Tiền thưởng cho người giúp việc — Tiền trả cho người trung gian. 1. táo (Trung Qu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊俗遇有喜慶吉事,喜用插金花、披紅綢來表示。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「說甚一家一計,又無羊酒段匹,又無花紅財禮。」《二刻拍案驚奇》卷七:「太守分付花紅羊酒鼓樂,送到他家。」 2.本指喜慶時賞賜給他人的錢物,後泛指犒賞物及獎金。《平妖傳》第二二回:「只要男家財禮多,并望花紅謝禮多。」《文明小史》第五三回:「將來見了煤,賺了錢,怎樣拆給他花紅,怎樣謝給他酬勞?」 3.企業團體所分的紅利。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花红1落叶小乔木,叶子卵形或椭圆形,花粉红色。果实球形,像苹果而小,黄绿色带微红,是常见的水果; 这种植物的果实。‖也叫林檎或沙果。 花红2 [huāhóng]指有关婚姻等喜庆事的礼物~彩礼; 红利 ; 赏钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 花红1①落叶小乔木,叶子卵形或椭圆形,花粉红色。果实球形,像苹果而小,黄绿色带微红,是常见的水果。②这种植物的果实。‖也叫林檎或沙果。 花红2 [huāhóng]①指有关婚姻等喜庆事的礼物~彩礼。②红利 。③赏钱。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese pearleaf crabapple (Malus asiatica)|gift for a wedding or other happy occasion|bonus (extra pay, typically given at year-end)
  • Cihui Chinese pearleaf crabapple (Malus asiatica); gift for a wedding or other happy occasion; bonus (extra pay, typically given at year-end)