花線
hoa tuyến
Hán Việt: hoa tuyến · Pinyin: huā xiàn
Tổng quan
dây điện: chỉ màu
Nghĩa
Việt
- Cihui dây điện: chỉ màu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绣花用的彩色丝线或棉线;电线的一种,由许多根很细的金属丝合为一股,用绝缘材料套起来后,再将两股(或三股)拧在一起,外面多包着有彩色花纹的绝缘层。通常用作没有固定位置的用电设备(如台灯、电熨斗等)的电源线。也叫软线。
Eng
- Cihui 花線 uāxiàn n. 1. colored thread 2. <elec.> flexible cord M:²gēn/²gēn/tuán