花翎
hoa linh
Hán Việt: hoa linh · Pinyin: huā líng
Tổng quan
lông công; lông chim công; lông khổng tước (lông khổng tước gắn trên mũ của quan lại thời Thanh, để phân biệt cấp bậc.)
清代官吏礼帽上的孔雀翎,根据品级不同有单眼、双眼、三眼的区别(眼:孔雀翎端的圆形纹理)。
清代官品的冠飾。以孔雀翎為飾,故稱為「花翎」。以翎眼的多寡區分官吏等級。五品以上,不待勛賞得捐納而戴之,惟限於一眼; 大臣有特恩者二眼; 宗臣如親王貝勒等始戴三眼。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hoa linh
- VietPhrases lông chim công; lông khổng tước
- Tần suất từ lông công; lông chim công; lông khổng tước (lông khổng tước gắn trên mũ của quan lại thời Thanh, để phân biệt cấp bậc.); lông chim công; lông khổng tước
- Biên soạn 花翎 uālíng* n. <hist.> peacock feathers on official caps M:ge/⁴zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清代官品的冠飾。以孔雀翎為飾,故稱為「花翎」。以翎眼的多寡區分官吏等級。五品以上,不待勛賞得捐納而戴之,惟限於一眼; 大臣有特恩者二眼; 宗臣如親王貝勒等始戴三眼。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清代官吏礼帽上的孔雀翎,根据品级不同有单眼、双眼、三眼的区别(眼:孔雀翎端的圆形纹理)。
Eng
- Cihui 花翎 uālíng* n. <hist.> peacock feathers on official caps M:ge/⁴zhī
- Tần suất từ 花翎 uālíng* n. <hist.> peacock feathers on official caps M:ge/⁴zhī