花脣 huā chún · hoa thần Hán Việt: hoa thần · Pinyin: huā chún Tổng quan Cấu tạo: 花 (hoa) + 脣 (thần)Pinyinhuā chúnHán Việthoa thầnCấu tạo花 + 脣 · hoa + thần nghĩa thành phần: hoa + thần Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 花言巧語。《董西廂》卷二:「俺又本無心,把你僧家混耗,甚花脣兒故來相惱?」元.金仁傑《追韓信》第三折:「休賣弄花脣,你不曾把鎗刀劍戟掄。」