花腔

huā qiāng hoa khang

Hán Việt: hoa khang · Pinyin: huā qiāng

Tổng quan

trang trí hoa mỹ trong opera | coloratura

Cấu tạo: (hoa) + (khang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang trí hoa mỹ trong opera | coloratura

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.歌曲或戲曲中,將基本唱腔以轉折或顫音的唱法所表現的方式,稱為「花腔」。 2.比喻花言巧語,耍心機。如:「老王作事一向中規中矩,不吹噓,也不耍花腔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有意把歌曲或戏曲的基本腔调复杂化、曲折化的唱法;指花言巧语:耍~。

Eng

  • CC-CEDICT florid ornamentation in opera|coloratura
  • Cihui florid ornamentation in opera; coloratura