花臉
hoa kiểm
Hán Việt: hoa kiểm · Pinyin: huā liǎn
Tổng quan
diễn viên hí khúc
Nghĩa
Việt
- Cihui diễn viên hí khúc
- Cihui diễn viên hí khúc (đóng vai có tính cách mạnh mẽ hoặc thô bạo.)。淨2.的通稱。因必須勾臉譜而得名,有銅錘、黑頭、架子花等區別。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳統戲曲人物角色行當中淨角的俗稱。包括:(1)地位較高、著重唱功的正淨,稱為「大花臉」。(2)注重功架、念白和做功,大多性格豪邁爽直,或有特殊性格的副淨,稱為「二花臉」。(3)扮演丑角的稱為「小花臉」。另以粉飾及唱做的不同,而有銅錘花臉、架子花臉等。也稱為「花面」。
Eng
- Cihui 花臉 uāliǎn* n. <opera> male role with heavily painted face