花色

huā sèhoa sắc

Hán Việt: hoa sắc · Pinyin: huā sè

Tổng quan

màu sắc và hoa văn. màu sắc và hoa văn của vải này rất đẹp.; màu sắc; màu. 花色品種 nhiều màu sắc 燈具花色繁多 đèn nhiều màu

新华 · Tân Hoa Đại lục

花纹和颜色:这布的~很好看; 同一品种的物品从外表上区分的种类:~品种, 灯具~繁多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.種類。如:「百貨公司中玩具的花色不少。」《文明小史》第三○回:「至於輪船、電報、鐵路、採礦那些花色,公事上都見過,是本來曉得的。」 2.圖紋和顏色。如:「這塊布料的花色不錯。」

Cấu tạo: 花 (hoa) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đa dạng
  • Cihui thiết kế và màu sắc
  • Cihui chất (bài)
  • Biên soạn 花色 uāsè n. 1. design and color 2. a variety of designs/sizes/colors/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.種類。如:「百貨公司中玩具的花色不少。」《文明小史》第三○回:「至於輪船、電報、鐵路、採礦那些花色,公事上都見過,是本來曉得的。」 2.圖紋和顏色。如:「這塊布料的花色不錯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花纹和颜色:这布的~很好看; 同一品种的物品从外表上区分的种类:~品种, 灯具~繁多。

Eng

  • JMdict color of a flower (colour)
  • JMdict light indigo
  • JMdict light blue
  • Cihui variety; design and color; suit (cards)

Đức

  • Handedict Farbe und Design

ja

  • JMdict 花色(はないろ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

花色素 · 花色素苷 · 色丁 · 色光 · 色入 · 色具 · 色友 · 色变