花花搭搭
hoa hoa đáp đáp
Hán Việt: hoa hoa đáp đáp · Pinyin: huā huā dā dā
Tổng quan
hỗn hợp | không đồng đều về kết cấu
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗn hợp | không đồng đều về kết cấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.間雜地搭配著。如:「過年時大家聚在一起,各種零嘴花花搭搭地吃著,天南地北聊個不停。」 2.形容大小、疏密不一的樣子。如:「這片林地還未整理,所以林相花花搭搭的,有點零亂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掺和着。形容疏密、高矮不均。
Eng
- CC-CEDICT mixed|uneven in texture
- Cihui mixed; uneven in texture