花花草草
hoa hoa thảo thảo
Hán Việt: hoa hoa thảo thảo · Pinyin: huā huā cǎo cǎo
Tổng quan
hoa hoa thảo thảo
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa hoa thảo thảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容花草樹木紛繁茂盛。後比喻風流快活的事。元.武漢臣《老生兒》第二折:「你有錢時待朋友,每日家花花草草,你今日無錢也,便這般煩煩也那惱惱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓寻欢作乐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓寻欢作乐。
Eng
- Cihui 花花草草 uāhuācǎocǎo r.f. flowers and plants