花藺 huā lìn · hoa lận Hán Việt: hoa lận · Pinyin: huā lìn Tổng quan Cấu tạo: 花 (hoa) + 藺 (lận)Pinyinhuā lìnHán Việthoa lậnCấu tạo花 + 藺 · hoa + lận nghĩa thành phần: hoa + lận Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,生在水中,根状茎横生,叶三棱状条形,上部伸出水面,花淡红色。叶子可编织凉帽,根状茎可以吃。也叫䓮䕅(màosǎo)。